bím tóc

bím tóc

Cô bé để hai bím tóc dài hai bên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần tóc được tết, bện lại từ ba hoặc nhiều lọn tóc thành một dải dài: "bím tóc" chỉ kiểu tóc được tạo ra bằng cách đan xen ba hoặc nhiều lọn tóc với nhau một cách trật tự, tạo thành một dải tóc chắc chắn thường hình dạng như một sợi dây thừng nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • để hai bím tóc dài hai bên. ( để hai bím tóc dài hai bên.)
    • Bím tóc của ấy được tết rất cẩn thận gọn gàng. (Bím tóc của ấy được tết rất cẩn thận gọn gàng.)
    • Kiểu tóc bím tóc rất phổ biếncác nước phương Tây. (Kiểu tóc bím tóc rất phổ biếncác nước phương Tây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tết bím tóc": hành động tạo ra bím tóc.

    • Mẹ tôi thường tết bím tóc cho tôi mỗi sáng trước khi đi học. (Mẹ tôi thường tết bím tóc cho tôi mỗi sáng trước khi đi học.)
  • "bím tóc đuôi sam": một kiểu bím tóc ngắn, thường được tết từ phần tóc phía sau gáy.

    • Kiểu bím tóc đuôi sam trông rất trẻ trung năng động. (Kiểu bím tóc đuôi sam trông rất trẻ trung năng động.)
Biến thể từ gần giống
  • Tóc tết (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ phần tóc được tết lại.

    • ấy thích kiểu tóc tết hơn tóc xoã. ( ấy thích kiểu tóc tết hơn tóc xoã.)
  • Tết (động từ): hành động đan xen các lọn tóc, vải, dây... để tạo thành bím.

    • ngoại tôi biết tết những chiếc giỏ rất đẹp. ( ngoại tôi biết tết những chiếc giỏ rất đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tóc bím: cách gọi khác của "bím tóc".
  • Tóc đuôi sam: thường chỉ kiểu bím tóc ngắn.
Các cụm từ liên quan
  • Thắt bím tóc: (cùng nghĩa với "tết bím tóc").

    • Chị tôi học cách thắt bím tóc kiểu Pháp. (Chị tôi học cách thắt bím tóc kiểu Pháp.)
  • Búi tóc: một kiểu tóc khác, tóc được vấn hoặc búi lên cao, không phải tết.

    • ấy búi tóc gọn gàng khi đi làm. ( ấy búi tóc gọn gàng khi đi làm.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "bím tóc" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt.)